Bybit hân hạnh giới thiệu Chương Trình VIP độc quyền, được thiết kế để cung cấp cho các nhà giao dịch đáng kính trải nghiệm dịch vụ nâng cao, hoàn chỉnh với vô số lợi ích và đặc quyền dành riêng cho VIP.
Như một lời cảm ơn đối với tất cả sự ủng hộ mà chúng tôi đã nhận được, Bybit đang mang đến cho các nhà giao dịch trải nghiệm dịch vụ tốt hơn cùng với các lợi ích và đặc quyền chỉ dành riêng cho VIP. Là VIP, bạn sẽ được giảm phí giao dịch, hạn mức nạp và rút tiền cao hơn, phần thưởng đặc biệt, v.v.
Lợi ích & Đặc quyền
- Đại sứ VIP tận tình (Chỉ dành cho Cấp VIP 2 trở lên)
- Truy cập ưu tiên vào trò chuyện trực tiếp với đội ngũ hỗ trợ khách hàng của Bybit
- Quà tặng chào mừng VIP và quà tặng sinh nhật
- Tỷ lệ phí giao dịch độc quyền
- Phí giao dịch độc quyền cho Fiat
- Các dịch vụ và tiết kiệm phí đặc quyền của Fiat
- Quyền truy cập sớm với phần giới thiệu 1-1 và hướng dẫn riêng khi ra mắt sản phẩm mới
- Lời mời độc quyền đến các sự kiện và chương trình đặc biệt
- Số tiền và thời hạn vay tiền tiền điện tử được điều chỉnh để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của bạn
Để biết thêm thông tin về các mức giá và lợi ích VIP khác nhau, vui lòng tham khảo Lợi Ích của Chương Trình VIP.
Cách trở thành Nhà Giao Dịch VIP
Nhà giao dịch cần đáp ứng một trong các tiêu chí ở trên để mở khóa Cấp Độ VIP tương ứng.
Ví dụ: Nhà giao dịch A có số dư tài sản là 250 nghìn USD và khối lượng giao dịch Phái sinh trong 30 ngày qua là 50 triệu USD. Nhà giao dịch A sẽ được thăng cấp lên Cấp độ VIP 3 và sẽ được hưởng tất cả các mức phí chiết khấu được nêu trong Cấp độ VIP 3.
Cấp độ VIP | Số dư tài sản (USD) | Vay ròng khả dụng trung bình trong 30 ngày (USD) | Tiêu chí về khối lượng giao dịch trong 30 ngày (USD) | |||
Giao ngay | Phái sinh | Giao dịch quyền chọn | Sản Phẩm Có Cấu Trúc | |||
VIP 0 | ≥ 0 | ≤ 50K | ≤ 1M | ≤ 10M | ≤ 5M | ≥ 0 |
VIP 1 | ≥ 100K | 50K | ≥ 1M | ≥ 10M | ≥ 5M | ≥ 500K |
VIP 2 | ≥ 250K | 500K | ≥ 5M | ≥ 25M | ≥ 10M | ≥ 1M |
VIP 3 | ≥ 500K | 1M | ≥ 10M | ≥ 50M | ≥ 15M | ≥ 1.5M |
VIP 4 | ≥ 1M | 1.5M | ≥ 25M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 25M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 2.5M |
VIP 5 | ≥ 2M | 2M | ≥ 50M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 250M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 40M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 4M |
Supreme VIP | N/A | N/A | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 500M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API ≤ 20%) | ≥ 10M |
Pro 1 | N/A | N/A | ≥ 25M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 25M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Pro 2 | N/A | N/A | ≥ 50M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 250M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 40M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Pro 3 | N/A | N/A | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 750M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 100M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Pro 4 | N/A | N/A | ≥ 200M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 1,500M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 300M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Pro 5 | N/A | N/A | ≥ 500M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 3,000M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 500M hoặc ≥ 10% Tổng khối lượng Maker
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Pro 6 | N/A | N/A | ≥ 1,000M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 5,000M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | ≥ 5,000M
(Khối lượng giao dịch API > 20%) | N/A |
Lưu ý:
- Khối lượng và tài sản giao dịch TradFi sẽ được tính vào các phép tính bậc VIP. Lưu ý, khi chuyển đổi KLGD TradFi thành KLGD phái sinh, các loại tài sản khác nhau phải tuân theo các tỷ lệ chuyển đổi khác nhau: KLGD kim loại và hàng hóa phi dầu sẽ được chia cho 60, trong khi KLGD dầu, ngoại hối, chỉ số và cổ phiếu sẽ được chia cho 15. Khối lượng chuyển đổi sau đó được tổng hợp để xác định tổng khối lượng giao dịch phái sinh để đủ điều kiện VIP. Ví dụ: nếu KLGD dầu của bạn là 15M, KLGD phái sinh sẽ được tính là 1M sau khi chuyển đổi.
- Số Dư Tài Sản = Tổng số dư ví của tất cả các tài khoản , không bao gồm tài sản đang được stake trong sản phẩm Khai Thác Thanh Khoản
- Khoản vay ròng trung bình được tính trong 30 ngày (USD) bao gồm vay từ Giao Dịch Ký Quỹ Giao Ngay, Launchpool và Vay Crypto.
- Khối lượng giao dịch cho Giao Dịch Phái Sinh bao gồm tổng khối lượng giao dịch của các Hợp Đồng Nghịch Đảo Vĩnh Viễn, Hợp Đồng Tương Lai, USDT Vĩnh Viễn, USDC Vĩnh Viễn và Quyền Chọn USDC.
- Khối lượng giao dịch theo Bybit RFQ sẽ được tính vào các tiêu chí khối lượng giao dịch miễn là phát sinh phí giao dịch. Khối lượng giao dịch RFQ không phát sinh bất kỳ khoản phí giao dịch nào sẽ không được tính cho các tiêu chí khối lượng giao dịch VIP.
- Trạng thái Pro không áp dụng cho người dùng Đối Tác và Người Được Giới Thiệu, ngay cả khi khối lượng giao dịch API của họ vượt quá 20%. Do đó, phí giao dịch sẽ theo tỷ lệ cấp VIP tương ứng.
- Các khoản phí Funding nhận hay trả sẽ không được tính vào khối lượng giao dịch.
- Xét cả khối lượng giao dịch từ cả tài khoản chính và tài khoản phụ.
Щоб дізнатися більше про коригування знижок на торговельні комісії з використанням MNT та переваги, доступні власникам MNT, подивіться Вступ до програми MNT та розділ Поширені питання — множник MNT.
Đọc thêm
VIP Bybit Là Gì: Trải Nghiệm Giao Dịch Cao Cấp Độc Quyền (Cập Nhật Năm 2023)
Exclusive Bybit VIP Program Perks and Benefits You Should Know
