Biểu phí

USDT
CấpUSDT
Tỷ Lệ Hàng GiờHạn Mức Miễn LãiSố Tiền Vay Tối Đa
Người Dùng Thường Xuyên0.000447%30,0008,000,000
VIP 10.000437%50,00011,000,000
VIP 20.000433%50,00015,000,000
VIP 30.000424%50,00020,000,000
VIP 40.000416%70,00025,000,000
VIP 50.000416%70,00030,000,000
Supreme VIP0.00041%70,00035,000,000

Về Biểu phí Bybit

Về các bậc phí VIP

Chương trình VIP của Bybit thưởng cho các nhà giao dịch mức phí thấp dần dựa trên số dư tài sản hoặc khối lượng giao dịch trong 30 ngày của họ, tùy theo điều kiện nào giúp họ đạt bậc cao hơn. Các bậc VIP trải dài từ Non-VIP đến VIP 5, với Supreme VIP dành cho các nhà giao dịch khối lượng lớn được chọn qua thư mời.

Tìm hiểu thêm về tiêu chuẩn và đặc quyền VIP

Nhóm phí

Các nhóm phí và tỷ lệ phí được xem xét thường xuyên. Các thay đổi sẽ được thông báo trước ít nhất một tuần trên trang Thông báo.

Về phí Maker/Taker

Phí Maker được tính khi lệnh của bạn thêm thanh khoản vào sổ lệnh, chẳng hạn như một lệnh giới hạn không được khớp ngay lập tức. Phí Taker được tính khi lệnh của bạn lấy đi thanh khoản, chẳng hạn như lệnh thị trường hoặc lệnh giới hạn được khớp ngay lập tức. Phí Maker của Maker thường thấp hơn phí Taker để khuyến khích việc cung cấp thanh khoản.

Về chiết khấu phí MNT

Chiết khấu MNT chỉ áp dụng cho Giao ngay (bao gồm các cặp tiền pháp định) và các hợp đồng Vĩnh cửu và Hợp đồng Tương lai USDT và USDC. Chiết khấu MNT không áp dụng cho người dùng cấp Pro hoặc các lệnh API, lệnh thanh lý, Trading Bot, hoặc Người theo dõi Sao chép Giao dịch. Các lệnh được đặt khi không đủ MNT sẽ bị tính phí tiêu chuẩn.